Trong quít
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một thành ngữ, điển tích: "Trong quít" là một thành ngữ có nguồn gốc từ một tích chuyện dân gian, dùng để chỉ một tình huống kỳ lạ, bất ngờ hoặc một cảnh tượng đẹp đẽ, tiên cảnh được ẩn giấu bên trong vẻ ngoài bình thường.
- Sự việc kỳ diệu ẩn chứa bên trong: Thành ngữ này ví von về một điều tuyệt vời, phi thường (thường là cuộc cờ hay, cảnh tiên) lại được tìm thấy trong một không gian hoặc hoàn cảnh rất nhỏ bé, tầm thường (như bên trong một quả quít).
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Gặp được ván cờ này đúng là như "trong quít", hiếm có khó tìm. (Việc gặp được ván cờ này đúng là như trong điển tích "trong quít", rất hiếm có.)
- Cảnh sắc nơi đây đẹp tựa chốn "trong quít", khiến người ta quên cả lối về. (Cảnh sắc nơi đây đẹp như chốn tiên trong tích "trong quít", khiến người ta quên cả đường về.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để so sánh, ví von: Thành ngữ thường được dùng trong văn nói và văn viết mang tính văn chương để so sánh, nhấn mạnh vẻ đẹp hoặc sự kỳ thú ẩn giấu.
- Cuộc gặp gỡ định mệnh ấy, với anh, tựa như bước vào thế giới "trong quít". (Cuộc gặp gỡ định mệnh ấy, với anh, giống như bước vào thế giới trong điển tích "trong quít".)
Biến thể và từ gần giống
- Điển tích "Trong quít": Chỉ chính câu chuyện gốc được lưu truyền.
- Cảnh tiên: Cảnh tượng đẹp như chốn tiên.
- Thế giới khác lạ: Một không gian, hoàn cảnh khác thường và kỳ diệu.
Từ đồng nghĩa
- Cảnh tiên: Cảnh tượng đẹp đẽ, thanh tao như chốn tiên.
- Cõi thần tiên: Nơi chốn kỳ ảo, đẹp đẽ của thần tiên.
- Điều kỳ diệu ẩn giấu: Sự việc tuyệt vời được che giấu bên trong.
Thành ngữ liên quan
- "Trong quít" như một thành ngữ cố định: Bản thân cụm từ này đã là một thành ngữ, thường không kết hợp để tạo thành các cụm từ hay thành ngữ khác. Nó được sử dụng nguyên vẹn để chỉ điển tích và ý nghĩa so sánh của nó.
- theo tích chuyện ở Ba ấn có quả quít to bằng cái chum, bóc ra xem thì ở trong có hai ông lão đang đánh cờ tướng. ý nói cuộc cờ Lương Sinh bắt gặp ví như cuộc cờ tiên vậy